1. Thiết kế hình học 5 me phay độc đáo (5-Flute Design)
Đặc trưng lớn nhất làm nên tên tuổi của Harvi II chính là cấu trúc 5 me cắt (Z=5).
-
Tăng năng suất bóc tách vật liệu (MRR - Metal Removal Rate): So với các dòng dao 4 me thông thường, dao 5 me cho phép tăng tốc độ tiến bàn (Vf) lên khoảng 25% ở cùng một tốc độ quay trục chính và lượng ăn dao trên mỗi răng (fz). Điều này giúp rút ngắn đáng kể thời gian chu kỳ gia công (Cycle time).
-
Khả năng phay rãnh (Slotting) ấn tượng: Thông thường, các dòng dao 5 me hoặc nhiều me hơn chỉ được dùng để phay tinh hoặc phay cạnh vì rãnh thoát phoi hẹp, dễ gây kẹt phoi khi phay rãnh sâu. Tuy nhiên, Kennametal đã đột phá thiết kế rãnh của Harvi II sao cho nó có thể phay rãnh ngập dao lên đến độ sâu 1xD (1 lần đường kính dao) trên vật liệu Titanium và Inox mà không bị nghẹt phoi.
2. Công nghệ triệt tiêu rung chấn tuyệt đối (Chatter-Free Technology)
Khi gia công các vật liệu dai và cứng như Inox hay Titan, hiện tượng rung cộng hưởng (chatter) là kẻ thù số một làm mẻ lưỡi dao và hỏng bề mặt phôi. Harvi II giải quyết triệt để vấn đề này nhờ:
-
Góc xoắn me biến thiên và bước răng không đều lệch pha: Các răng cắt không được phân bổ đối xứng tuyệt đối mà lệch nhau theo các góc tính toán khoa học, đồng thời góc nghiêng của lưỡi cắt (Helix angle) cũng thay đổi dọc theo thân dao.
-
Cơ chế vận hành: Thiết kế này liên tục bẻ gãy tần số dao động sinh ra trong quá trình cắt, giúp dao chạy cực kỳ êm ái, giảm lực tác động lên trục chính máy CNC và cho phép đẩy chế độ cắt lên mức tối đa mà máy có thể đáp ứng.
3. Nền hợp kim cao cấp và Lớp phủ chuyên dụng cho vật liệu khó
Harvi II sử dụng các mác hợp kim và công nghệ lớp phủ độc quyền hàng đầu của Kennametal, phổ biến nhất là mác KCSM15 hoặc KCPM15:
-
Nền Carbide siêu hạt mịn (Submicron Substrate): Có cấu trúc ma trận Vonfram - Coban cực kỳ đồng nhất, mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng chống mài mòn mặt đầu và độ dẻo dai chống chịu lực va đập dọc trục.
-
Lớp phủ PVD tiên tiến: Lớp phủ này có khả năng chịu nhiệt độ tại vùng cắt lên tới trên 900 độ . Trong môi trường cắt tốc độ cao sinh nhiệt cực lớn, lớp phủ sẽ tự tạo ra màng bảo vệ Nhôm Oxit, ngăn nhiệt lượng truyền ngược vào lõi dao, bảo vệ cạnh cắt không bị biến dạng nhiệt hay mài mòn khuếch tán. Ngoài ra, lớp phủ này còn giảm thiểu tối đa hiện tượng "lẹo dao" (Built-up edge) – hiện tượng phoi Inox hoặc Titan nóng chảy dính chặt vào mũi dao gây mẻ dao.
4. Chiến lược gia công tối ưu cho Harvi II
Harvi II phát huy tối đa sức mạnh khi được áp dụng trong các chiến lược lập trình CAM hiện đại:
-
Phay động / Phay cao tốc (Trochoidal / Dynamic Milling): Do lõi dao rất dày và có 5 me, Harvi II cực kỳ bền bỉ khi chạy dốc ăn dao sâu (Ap lớn từ 1.5D đến 2D) với chiều rộng cắt mỏng (Ae nhỏ). Dao di chuyển theo các đường tròn xoắn ốc liên tục, bóc tách lượng phôi khổng lồ trong thời gian cực ngắn.
-
Phay biên dạng tốc độ cao (High-Speed Profiling): Tạo ra độ bóng bề mặt thành bên đạt tiêu chuẩn xuất sắc nhờ số me nhiều và bước răng chống rung.
5. Đối tượng vật liệu mục tiêu (ISO Materials)
-
ISO M (Thép không gỉ / Inox): Các dòng Austenitic (304, 316), Martensitic và đặc biệt là Duplex / Super Duplex.
-
ISO S (Hợp kim chịu nhiệt cao - Superalloys): Inconel, Hastelloy, Waspaloy và các mác Titanium (như Ti-6Al-4V rất phổ biến trong ngành hàng không).
-
ISO P (Thép hợp kim): Các loại thép công cụ, thép khuôn có độ cứng trung bình đến cao.
TỔNG KẾT: SO SÁNH HARVI II VS GOMILL PRO
| Tiêu chí | GOmill PRO | Harvi II |
| Phân khúc | Đa năng vạn năng (General Purpose) | Hiệu suất siêu cao (High-Performance) |
| Số me cắt ($Z$) | Thường là 4 me | 5 me phay chuyên dụng |
| Vật liệu phôi ưu tiên | Thép mềm, Thép cacbon, Gang, Nhôm | Titanium, Inconel, Inox Duplex, Thép cứng |
| Môi trường ứng dụng | Các xưởng cơ khí tổng hợp, gia công đa mặt hàng | Các nhà máy chuyên linh kiện hàng không, y tế, khuôn mẫu chính xác cao |
| Chi phí đầu tư | Hợp lý, tối ưu chi phí dụng cụ trên mỗi răng | Cao hơn, nhưng tối ưu tối đa thời gian chu kỳ (Cycle time) |
Material Number |
ISO Catalog Number |
Grade |
Adapter Style Machine Side |
D1 |
D |
AP1MAX |
L3 |
L |
Z |
3524456 |
UCDE0400A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
4 |
6 |
11 |
16 |
55 |
5 |
4046285 |
UCDE0400A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
4 |
6 |
11 |
15.5 |
55 |
5 |
3524412 |
UCDE0500A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
5 |
6 |
13 |
18 |
57 |
5 |
4046289 |
UCDE0500A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
5 |
6 |
13 |
17.5 |
57 |
5 |
3524434 |
UCDE0600A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
6 |
6 |
13 |
13 |
57 |
5 |
4046292 |
UCDE0600A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
6 |
6 |
13 |
13 |
57 |
5 |
3524436 |
UCDE0700A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
7 |
8 |
16 |
27 |
63 |
5 |
4046375 |
UCDE0700A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
7 |
8 |
16 |
26.5 |
63 |
5 |
4046378 |
UCDE0800A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
8 |
8 |
19 |
19 |
63 |
5 |
3524438 |
UCDE0800A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
8 |
8 |
19 |
19 |
63 |
5 |
4046381 |
UCDE0900A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
9 |
10 |
19 |
25.5 |
72 |
5 |
4046384 |
UCDE1000A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
10 |
10 |
22 |
22 |
72 |
5 |
3524442 |
UCDE1000A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
10 |
10 |
22 |
22 |
72 |
5 |
4046387 |
UCDE1200A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
12 |
12 |
26 |
26 |
83 |
5 |
3524444 |
UCDE1200A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
12 |
12 |
26 |
26 |
83 |
5 |
3524446 |
UCDE1400A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
14 |
14 |
26 |
26 |
83 |
5 |
4046390 |
UCDE1400A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
14 |
14 |
26 |
26 |
83 |
5 |
3524448 |
UCDE1600A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
16 |
16 |
32 |
32 |
92 |
5 |
4046393 |
UCDE1600A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
16 |
16 |
32 |
32 |
92 |
5 |
4046396 |
UCDE1800A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
18 |
18 |
32 |
32 |
92 |
5 |
3524452 |
UCDE2000A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
20 |
20 |
38 |
38 |
104 |
5 |
4046399 |
UCDE2000A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
20 |
20 |
38 |
38 |
104 |
5 |
3524454 |
UCDE2500A5ASA |
KC643M |
Straight-Cylindrical |
25 |
25 |
45 |
45 |
121 |
5 |
4046402 |
UCDE2500A5ASA |
KCPM15 |
Straight-Cylindrical |
25 |
25 |
45 |
45 |
121 |
5 |


