1. Tổng quan về Hệ thống Phay mặt đầu Dodeka™
Kennametal Dodeka™ (bao gồm các dòng Dodeka Mini, Dodeka và Dodeka MAX™) được đánh giá là một trong những giải pháp phay mặt đầu (Face Milling) toàn diện và tối ưu nhất trên thị trường gia công cơ khí chính xác hiện nay.
Dòng sản phẩm này được thiết kế chuyên biệt để tối đa hóa tốc độ bóc tách kim loại, giảm chi phí vận hành và tăng độ bóng bề mặt chi tiết sau gia công.
2. Các Đặc tính Kỹ thuật & Ưu thế Vượt trội
a. Thiết kế mảnh chíp phay (Insert) với 12 cạnh cắt thực tế
-
Cấu trúc hình học tối ưu: Khác với các dòng mảnh chíp phay thông thường (hình vuông có 4 cạnh hoặc hình lục giác có 6 cạnh), mảnh chíp của Dodeka có hình dạng đa giác đặc biệt cung cấp tới 12 cạnh cắt thực tế (true cutting edges) trên cả hai mặt.
-
Hiệu quả kinh tế vượt trội: 12 cạnh cắt giúp giảm tối đa chi phí trên mỗi cạnh cắt (Cost-per-edge). Khi một cạnh cắt bị mòn, người vận hành chỉ cần xoay mảnh chíp sang góc mới để tiếp tục gia công, giúp tăng thời gian chạy máy liên tục và giảm thiểu chi phí đầu tư mua mới insert.
b. Sự kết hợp với Công nghệ phủ cao cấp Beyond™
Mảnh chíp Dodeka khi kết hợp với các mác hợp kim cứng (grades) phân khúc cao cấp Beyond™ của Kennametal mang lại những bước nhảy vọt về hiệu suất:
-
Tăng tốc độ bóc tách kim loại (MRR - Metal Removal Rate): Đạt mức cao hơn tới 30% so với các dòng mảnh cắt tiêu chuẩn khác. Điều này giúp rút ngắn chu kỳ gia công (cycle time) của chi tiết một cách đáng kể.
-
Giảm lực cắt vượt trội: Nhờ vào thiết kế lưỡi cắt hình học sắc bén tạo ra cơ chế cắt êm ái (soft cutting action), lực cắt tác động lên trục chính của máy giảm đến 25%. Đặc tính này cực kỳ hữu ích khi gia công trên các dòng máy có công suất trục chính hạn chế hoặc các đồ gá phôi kém vững chắc, giúp hạn chế rung chấn (chatter).
-
Kéo dài tuổi thọ dụng cụ (Tool Life): Tuổi thọ dao đầu kéo dài hơn tới 35% trong cả các ứng dụng gia công từ nhẹ (phay tinh/bán tinh) cho đến gia công hạng nặng (phay thô nặng phá phôi).
3. Phân loại Phân khúc Sản phẩm trong Hệ sinh thái Dodeka™
Dòng sản phẩm được chia làm 3 phân khúc chính để đáp ứng linh hoạt mọi cấu hình máy và chiều sâu cắt:
-
Dodeka Mini:
-
Tối ưu cho các dòng máy CNC công suất nhỏ, tốc độ vòng quay cao.
-
Kích thước mảnh chíp nhỏ, bước răng mịn (close-pitch) giúp tăng tốc độ tiến dao (F_z).
-
-
Dodeka (Tiêu chuẩn):
-
Dòng sản phẩm đa năng nhất, cân bằng hoàn hảo giữa lực cắt và độ bền bỉ.
-
Phù hợp cho hầu hết các nguyên công phay mặt đầu thông thường trên thép, gang và inox.
-
-
Dodeka MAX™:
-
Thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng phay thô nặng nề nhất (Heavy-duty machining).
-
Thân đài dao cực kỳ vững chắc, chịu tải trọng va đập lớn và chiều sâu cắt (ap) tối đa.
-
4. Đánh giá Hiệu quả Đầu tư (ROI) cho Nhà xưởng
|
Chỉ số cải thiện |
Mức độ cải tiến |
Lợi ích thực tế cho doanh nghiệp |
|---|---|---|
|
Số lượng cạnh cắt/Insert |
12 cạnh cắt |
Giảm trực tiếp chi phí mua mới dụng cụ cắt gọt định kỳ. |
|
Tốc độ bóc tách kim loại (MRR) |
Tăng 30% |
Tăng sản lượng đầu ra của nhà xưởng trong cùng một ca làm việc. |
|
Lực cắt lên trục chính |
Giảm 25% |
Bảo vệ vòng bi trục chính máy CNC, tiết kiệm điện năng tiêu thụ. |
|
Tuổi thọ dao cụ (Tool Life) |
Tăng 35% |
Giảm tần suất dừng máy để thay dao (Downtime), tăng hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE). |
Kết luận: Đài dao phay mặt đầu Kennametal Dodeka™ không chỉ là một công cụ cắt gọt đơn thuần, mà là một giải pháp tăng năng suất toàn diện cho các nhà xưởng cơ khí chính xác, đặc biệt hiệu quả trong việc cắt giảm chi phí sản xuất trực tiếp nhờ thiết kế đột phá 12 cạnh cắt trên một mảnh insert.
| Material Number | ISO Catalog Number | D1 | D1MAX | D | D6 | L | AP1MAX | Z |
| 3647201 |
KSHR40A04R S45HN09 |
40 | 51 | 22 | 39 | 40 | 4.5 | 4 |
| 3324831 |
KSHR50A04R S45HN09 |
50 | 61 | 22 | 38 | 40 | 4.5 | 4 |
| 3324832 |
KSHR50A05R S45HN09 |
50 | 61 | 22 | 38 | 40 | 4.5 | 5 |
| 3749959 |
KSHR63A05R S45HN09 |
63 | 74 | 22 | 50 | 40 | 4.5 | 5 |
| 3325163 |
KSHR63A06R S45HN09 |
63 | 74 | 22 | 50 | 40 | 4.5 | 6 |
| 3325164 |
KSHR63A07R S45HN09 |
63 | 74 | 22 | 50 | 40 | 4.5 | 7 |
| 3749960 |
KSHR80A05R S45HN09 |
80 | 91 | 27 | 60 | 50 | 4.5 | 5 |
| 3325165 |
KSHR80A06R S45HN09 |
80 | 91 | 27 | 60 | 50 | 4.5 | 6 |
| 3325166 |
KSHR80A09R S45HN09 |
80 | 91 | 27 | 60 | 50 | 4.5 | 9 |
| 3749961 |
KSHR100B06 RS45HN09 |
100 | 110.98 | 32 | 80 | 50 | 4.5 | 6 |
| 3325167 |
KSHR100B08 RS45HN09 |
100 | 110.98 | 32 | 80 | 50 | 4.47 | 8 |
| 3325168 |
KSHR100B11 RS45HN09 |
100 | 110.98 | 32 | 80 | 50 | 4.47 | 11 |
| 3749962 |
KSHR125B08 RS45HN09 |
125 | 135.94 | 40 | 90 | 63 | 4.5 | 8 |
| 3325169 |
KSHR125B10 RS45HN09 |
125 | 135.94 | 40 | 90 | 63 | 4.5 | 10 |
| 3325170 |
KSHR125B14 RS45HN09 |
125 | 135.98 | 40 | 90 | 63 | 4.5 | 14 |
| 3750013 |
KSHR160C10 RS45HN09 |
160 | 170.97 | 40 | 110 | 63 | 4.5 | 10 |
| 3325171 |
KSHR160C12 RS45HN09 |
160 | 170.97 | 40 | 110 | 63 | 4.5 | 12 |
| 3325172 |
KSHR160C16 RS45HN09 |
160 | 170.97 | 40 | 110 | 63 | 4.5 | 16 |
| 3587732 |
KSHR200C16 RS45HN09 |
200 | 210.998 | 60 | 130 | 63 | 4.5 | 16 |
| 3587753 |
KSHR250C20 RS45HN09 |
250 | 260.992 | 60 | 130 | 63 | 4.5 | 20 |
| 3587754 |
KSHR315C24 RS45HN09 |
315 | 325.995 | 60 | 230 | 80 | 4.5 | 24 |


