1. Thiết kế hình học đột phá (Geometry Features)
Điểm đắt giá nhất của GOmill PRO không nằm ở vật liệu thô mà nằm ở kỹ thuật thiết kế hình học tinh xảo để triệt tiêu các nhược điểm khi gia công tốc độ cao:
-
Bước răng không đối xứng & Góc xoắn me biến thiên (Asymmetric Divided Flute & Variable Helix Angle): Khi bốn me dao cắt vào kim loại với tốc độ cao, chúng dễ tạo ra tần số dao động cộng hưởng (harmonics) gây hiện tượng giựt dao, sọc bề mặt (chatter). Thiết kế góc xoắn me biến thiên và khoảng cách các răng không đều nhau của GOmill PRO giúp bẻ gãy tần số cộng hưởng này, kiểm soát rung chấn tối đa. Kết quả là dao chạy êm hơn, tuổi thọ tăng và bề mặt phôi đạt độ bóng tuyệt vời.
-
Lõi dao thiết kế dạng côn (Tapered Core): Phần lõi (lòng trong) của con dao được làm dày dần lên theo hướng từ mũi dao về phía cán. Thiết kế vát côn này tăng cường độ cứng vững (rigidity) tối đa cho thân dao, giúp chống uốn gãy khi ăn dao sâu hoặc phay thô nặng. Đồng thời, phần đầu mũi dao lõi mỏng hơn giúp tạo khoảng trống rãnh thoát phoi (flute) cực thoáng.
-
Góc vát sau đặc biệt (Special Relief Design): Lưỡi cắt được gia cố một góc hớt lưng đặc biệt giúp tăng cường độ bền cạnh cắt (edge strength), giảm nguy cơ sứt mẻ khi va đập dập ngắt quãng và tăng độ linh hoạt khi cắt các mác vật liệu có độ dẻo/cứng khác nhau.
2. Nền hợp kim cứng và Công nghệ lớp phủ siêu việt
-
Mác hợp kim KCU20: GOmill PRO sử dụng nền carbide hạt siêu mịn độc quyền của Kennametal. Nền vật liệu này vừa đảm bảo độ cứng chống mài mòn, vừa có độ dẻo dai lớn để chịu được lực va đập dập cường độ cao.
-
Lớp phủ đa lớp TiN / TiAlN (Multilayer Coating): Dao được phủ bằng công nghệ PVD tiên tiến với sự kết hợp nhiều lớp chồng màng Titanium Nitride (TiN) và Aluminum Titanium Nitride (TiAlN).
-
Lớp phủ này chịu nhiệt và chống mài mòn cơ học cực tốt ở dải tốc độ cắt từ trung bình đến cao.
-
Khi cắt nhiệt độ cao, thành phần Al sẽ oxy hóa tạo lớp màng $\text{Al}_2\text{O}_3$ cách nhiệt, bảo vệ cốt dao không bị cháy mẻ. Nhờ đó, dòng dao này hỗ trợ cực tốt cho phương pháp cắt khô (Dry cutting) hoặc làm mát bằng sương dầu.
-
3. Khả năng gia công đa vật liệu ứng dụng rộng rãi
Đúng với tên gọi "Do-It-All", GOmill PRO có dải tương thích vật liệu phôi cực rộng theo tiêu chuẩn ISO (P, M, K, N, S, H):
-
ISO P (Thép): Từ thép cacbon thấp, thép kết cấu dẻo dai cho đến thép hợp kim cao, thép khuôn mẫu đã xử lý nhiệt nhẹ (lên đến dưới 43 HRC).
-
ISO M (Inox/Thép không gỉ): Xử lý tốt các mác Inox khó nhằn như Austenitic (304, 316) hay Duplex nhờ khả năng thoát nhiệt nhanh từ lớp phủ TiAlN.
-
ISO K (Gang): Kháng mài mòn tốt trước tính chất mài mòn đặc thù của gang xám và gang dẻo.
-
ISO N, S, H (Nhôm, Hợp kim chịu nhiệt, Thép cứng): Vẫn có thể gia công ở chế độ cắt (Feeds & Speeds) được hiệu chỉnh phù hợp.
Dòng dao này cực kỳ lý tưởng cho các xưởng gia công không chuyên biệt một loại hàng, giúp kỹ sư vận hành máy hạn chế tối đa việc phải dừng máy để đổi dao khi chuyển từ phôi Thép sang phôi Inox hay Gang (Keeping the tool in the spindle).
4. Các dạng biến thể đầu cắt và Nguyên công hỗ trợ
GOmill PRO chủ yếu phổ biến ở dòng 4 me phay ($Z=4$) với đầy đủ các quy cách mũi dao:
-
Square End (Đầu bằng): Phay rãnh vuông, phay vai phẳng góc $90^\circ$.
-
Corner Chamfer (Vát góc): Mũi dao được vát một góc nhỏ ($CH$) giúp bảo vệ góc sắc không bị mẻ đầu khi phá thô.
-
Corner Radius (Bo góc R): Phục vụ phay khuôn bo góc, phân bổ lực cắt đều lên mũi dao.
-
Ball Nose (Mũi cầu): Phay biên dạng cong 3D.
Các nguyên công đáp ứng hoàn hảo: Phay cạnh/Phay vai (Side/Shoulder Milling), Phay rãnh (Slotting), Phay hốc (Pocketing), Phay dốc nông (Shallow Ramping), Phay xoắn ốc (Helical Milling) và Phay động (Dynamic Milling).
Tóm lại
Kennametal GOmill PRO là một dòng dao phay ngón "ngựa chiến" toàn diện. Nó không phải dòng dao sinh ra để đẩy tốc độ cắt lên mức cực hạn phá kỷ lục như các dòng chuyên biệt siêu cao cấp, nhưng nó là con dao đáng tin cậy nhất, ổn định nhất và kinh tế nhất để giải quyết 80% các công việc phay hàng ngày trong một xưởng cơ khí tổng hợp.
Material Number |
ISO Catalog Number |
Grade |
Adapter Style Machine Side |
D1 |
D |
AP1MAX |
L3 |
L |
Z |
7231063 |
GOPR4SE0300R008HBM |
KCU20 |
Weldon |
3 |
6 |
8 |
10 |
57 |
4 |
7231065 |
GOPR4SE0400R011HBM |
KCU20 |
Weldon |
4 |
6 |
11 |
13 |
57 |
4 |
7231067 |
GOPR4SE0500R013HBM |
KCU20 |
Weldon |
5 |
6 |
13 |
16 |
57 |
4 |
7231069 |
GOPR4SE0600R013HBM |
KCU20 |
Weldon |
6 |
6 |
13 |
17 |
57 |
4 |
7231131 |
GOPR4SE0800R019HBM |
KCU20 |
Weldon |
8 |
8 |
19 |
25 |
63 |
4 |
7231134 |
GOPR4SE1000R022HBM |
KCU20 |
Weldon |
10 |
10 |
22 |
33 |
72 |
4 |
7378470 |
GOPR4SE1000R025HBM |
KCU20 |
Weldon |
10 |
10 |
25 |
29.5 |
72 |
4 |
7231136 |
GOPR4SE1200R026HBM |
KCU20 |
Weldon |
12 |
12 |
26 |
34 |
83 |
4 |
7378491 |
GOPR4SE1200R030HBM |
KCU20 |
Weldon |
12 |
12 |
30 |
34.02 |
83 |
4 |
7378492 |
GOPR4SE1400R026HBM |
KCU20 |
Weldon |
14 |
14 |
26 |
30.2 |
83 |
4 |
7231140 |
GOPR4SE1600R032HBM |
KCU20 |
Weldon |
16 |
16 |
32 |
44 |
92 |
4 |
7231152 |
GOPR4SE2000S038HBM |
KCU20 |
Weldon |
20 |
20 |
38 |
54 |
104 |
4 |
7378469 |
GOPR4SE0150R006HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
1.5 |
6 |
6 |
8 |
57 |
4 |
7230994 |
GOPR4SE0200R006HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
2 |
6 |
6 |
8 |
57 |
4 |
7231062 |
GOPR4SE0300R008HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
3 |
6 |
8 |
10 |
57 |
4 |
7231064 |
GOPR4SE0400R011HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
4 |
6 |
11 |
13 |
57 |
4 |
7231066 |
GOPR4SE0500R013HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
5 |
6 |
13 |
16 |
57 |
4 |
7231068 |
GOPR4SE0600R013HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
6 |
6 |
13 |
17 |
57 |
4 |
7231070 |
GOPR4SE0800R019HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
8 |
8 |
19 |
25 |
63 |
4 |
7231132 |
GOPR4SE1000R022HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
10 |
10 |
22 |
30 |
72 |
4 |
7231133 |
GOPR4SE1000R025HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
10 |
10 |
25 |
33 |
72 |
4 |
7231135 |
GOPR4SE1200R026HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
12 |
12 |
26 |
34 |
83 |
4 |
7231137 |
GOPR4SE1200R030HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
12 |
12 |
30 |
38 |
83 |
4 |
7231578 |
GOPR4SE1400S026HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
14 |
14 |
26 |
36.5 |
83 |
4 |
7231139 |
GOPR4SE1600R032HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
16 |
16 |
32 |
44 |
92 |
4 |
7231151 |
GOPR4SE2000S038HAM |
KCU20 |
Straight-Cylindrical |
20 |
20 |
38 |
54 |
104 |
4 |


