1. Hiệu ứng làm mỏng phoi (Chip Thinning Effect) tối đa từ góc tiếp cận 15°
-
Nguyên lý cốt lõi: Với góc cắt cực nhỏ chỉ 15 độ (so với dao phay mặt thông thường là 45° hoặc 90°), độ dày phoi thực tế sinh ra sẽ mỏng hơn rất nhiều so với lượng chạy dao trên mỗi răng (fz).
-
Điểm mạnh: Hiệu ứng này cho phép người vận hành tăng tốc độ lượng chạy dao (fz và vf) lên gấp 3 đến 5 lần so với dao thông thường mà không làm quá tải lưỡi cắt. Khả năng bóc tách kim loại (MRR - Material Removal Rate) đạt mức cực đại, giúp rút ngắn tối đa thời gian chu kỳ gia công thô.
2. Định hướng lực cắt tối ưu – Bảo vệ trục chính máy CNC
-
Hướng lực cắt dọc trục: Đối với góc cắt 15°, phần lớn lực cắt sinh ra trong quá trình va đập va chạm mạnh sẽ được định hướng chạy dọc theo trục chính (Axial force) hướng thẳng lên ụ trục chính của máy CNC, thay vì lực hướng tâm (Radial force) đẩy ngang làm cong cán dao.
-
Điểm mạnh:
-
Giảm thiểu tối đa hiện tượng rung chấn (chatter), ngay cả khi dao phải gia công ở các vị trí gá đặt dài (Long overhang) hoặc phay sâu xuống lòng khuôn.
-
Bảo vệ và kéo dài tuổi thọ cho vòng bi trục chính máy CNC.
-
Phù hợp hoàn hảo cho cả các dòng máy CNC có công suất trục chính trung bình hoặc yếu (như trục BT40, HSK60) nhưng vẫn muốn chạy High-feed phá thô năng suất cao.
-
3. Tối ưu hóa số lượng mảnh chíp (Number of Inserts) trên đài dao
-
Dựa trên cấu trúc hình học thực tế từ chính hãng:
-
Mã nhỏ như
KSHRHF50A04...(Đường kính 50mm) được trang bị tới 4 mảnh chíp. -
Mã tầm trung như
KSHRHF100B08...(Đường kính 100mm) được trang bị 8 mảnh chíp. -
Mã lớn như
KSHRHF160C12...(Đường kính 160mm) sở hữu tới 12 mảnh chíp.
-
-
Điểm mạnh: Thiết kế bước răng dày (Close-pitch) kết hợp với số lượng lưỡi cắt lớn trên cùng một đường kính giúp đài dao đạt tốc độ tiến dao bàn (vf = fz * z * n) cực kỳ khủng khiếp mà dao vẫn chạy êm ái, chia đều tải trọng va đập lên từng viên chíp gá.
4. Mảnh chíp thiết kế hình học Dodeka™ mang lại tính kinh tế cực cao
-
Sự vượt trội về số cạnh cắt: Từ "Dodeka" trong tiếng Hy Lạp đại diện cho số 12. Mảnh chíp tiện/phay của dòng này có cấu trúc đa cạnh độc quyền mang lại 12 cạnh cắt khả dụng (6 mặt bên này và 6 mặt bên kia) trên một viên chíp hợp kim nguyên khối.
-
Điểm mạnh: Khi một cạnh cắt bị mòn hoặc sứt mẻ do va đập, người thợ chỉ cần xoay chíp (indexable) để dùng cạnh tiếp theo. Tính toán kinh tế cho thấy chi phí trên mỗi cạnh cắt (Cost-per-edge) của dòng Dodeka rẻ hơn rất nhiều so với các dòng chíp hình vuông (4 cạnh) hay hình tam giác (6 cạnh) thông thường.
5. Khả năng gia công đa năng và chịu chiều sâu cắt AP1MAX ấn tượng
-
Theo thông số thiết kế tiêu chuẩn cho hệ sản phẩm này, chiều sâu cắt lớn nhất (AP1MAX) đạt ổn định ở mức 2.21 mm (hoặc dao động quanh dải này tùy thuộc vào kích cỡ hình học của insert).
-
Điểm mạnh: Đối với một dòng dao chuyên phay lượng chạy dao cao (High-feed) vốn thường chỉ ăn sâu từ 0.5mm – 1.0mm, mức AP1MAX lên tới hơn 2mm cho phép dao xử lý được cả các biên dạng có lượng dư thô lớn, thực hiện được nhiều phương pháp gia công linh hoạt trên đài dao Shell Mill:
-
Phay mặt phẳng (Face milling) công suất cao.
-
Phay hốc (Pocketing).
-
Phay dốc xuống (Ramping) hoặc phay nội suy lượng chạy dao tròn (Helical interpolation) để tạo lỗ lớn trực tiếp từ phôi đặc mà không cần mũi khoan mồi.
-
6. Công nghệ vật liệu nền và lớp phủ độc quyền của Kennametal (Mỹ)
-
Kennametal nổi tiếng toàn cầu với các mác chíp Carbide được phủ theo công nghệ xử lý bề mặt tối tân (như các mác phủ PVD/CVD thế hệ KPCM™, KCSM™ chuyên trị vật liệu khó cắt).
-
Điểm mạnh: Khả năng kháng mòn mút (Flank wear) và chống sứt mẻ do nhiệt độ cực tốt khi cắt khô hoặc cắt tốc độ cao. Dòng dao này xử lý cực tốt dải vật liệu rất rộng: từ Thép carbon thường (P), Thép khuôn hợp kim, Inox (M), cho tới các mác Gang xám/Gang dẻo (K) tạo phoi vụn mài mòn cao.
KẾT LUẬN:
Nếu xưởng của bạn đang cần tìm một giải pháp phá thô khuôn mẫu, phay phá block thép lớn một cách nhanh nhất, giảm tải cho trục chính máy và tối ưu chi phí mua chíp lâu dài, đài dao Kennametal Dodeka High-feed 15° Shell Mill (Mỹ) chính là một sự đầu tư "đáng đồng tiền bát gạo".
| Material Number | ISO Catalog Number | D1 | D1MAX | D | D6 | L | AP1MAX | |
| 4042535 |
KSHRHF100B 08RS15HN09 |
100 | 117.856 | 32 | 80 | 50 | 2.21 | 8 |
| 4042536 |
KSHRHF125B 09RS15HN09 |
125 | 142.878 | 40 | 90 | 63 | 2.21 | 9 |
| 4042537 |
KSHRHF160C 12RS15HN09 |
160 | 177.94 | 40 | 110 | 63 | 2.21 | 12 |
| 4042332 |
KSHRHF50A0 4RS15HN09 |
50 | 67.89 | 22 | 38 | 40 | 2.21 | 4 |
| 4042533 |
KSHRHF63A0 5RS15HN09 |
63 | 80.874 | 22 | 50 | 40 | 2.21 | 5 |
| 4042534 |
KSHRHF80A0 6RS15HN09 |
80 | 97.88 | 27 | 60 | 50 | 2.21 | 6 |


